TanroDictionary

invader

/ɪnˈveɪdə(r)/

Anh
0

invader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn; Kẻ xâm phạm (quyền lợi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ xâm phạm (quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The invader appeared in the report.

  2. The invader crossed the border quietly.