Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His invalidhood made long trips difficult.
/ɪnˈvælɪˌded/
invalidhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.
His invalidhood made long trips difficult.