Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, cố định.tính từEN-VI Dict
- Không đổi.tính từEN-VI Dict
- Cái không thay đổi, cái cố định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her daily routine was invariable.
-
The rule stayed invariable all year.
-
The law was treated as an invariable.