TanroDictionary Sổ từ

invariable

/ɪnˈveəriəbl/

Anh
0

invariable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, cố định; Không đổi; Cái không thay đổi, cái cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi, cố định.tính từEN-VI Dict
  2. Không đổi.tính từEN-VI Dict
  3. Cái không thay đổi, cái cố định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her daily routine was invariable.

  2. The rule stayed invariable all year.

  3. The law was treated as an invariable.