Nghĩa tiếng Việt
- Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.tính từEN-VI Dict
- Xâm phạm.tính từEN-VI Dict
- Lan tràn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked invasive in practice.
/ɪnˈveɪsɪv/
invasive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn; Xâm phạm; Lan tràn.
The plan looked invasive in practice.