TanroDictionary

invasive

/ɪnˈveɪsɪv/

Anh
0

invasive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn; Xâm phạm; Lan tràn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.tính từEN-VI Dict
  2. Xâm phạm.tính từEN-VI Dict
  3. Lan tràn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked invasive in practice.