Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are inventing a better tool.
/ˈɪnvɛntɪŋ/
inventing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invent.
They are inventing a better tool.