Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế.tính từ いWiktionary
- Sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác.tính từ いWiktionary
inventional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế; Sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác.