TanroDictionary Sổ từ

inveracity

/ˌɪnvəˈæsəti/

Anh
0

inveracity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sai với sự thật; Điều sai sót với sự thật, điều dối trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sai với sự thật.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sai sót với sự thật, điều dối trá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her inveraciti made people doubt the story.

  2. The lie was an inveraciti that hurt the group.