TanroDictionary Sổ từ

inverse

/ˌɪnˈvɜːs/

Anh
0

inverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược lại; Ngược, nghịch đảo; Cái ngược lại; điều ngược lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược lại.tính từEN-VI Dict
  2. Ngược, nghịch đảo.tính từEN-VI Dict
  3. Cái ngược lại; điều ngược lại.danh từEN-VI Dict
  4. Số nghịch đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inverse result surprised everyone.

  2. The inverse of the rule is true.

  3. The inverse of his claim was true.

  4. Find the inverse of this number.

  5. inverse ratio

    tỷ số ngược