TanroDictionary Sổ từ

inversive

/ɪˈnvɜːsɪv/

Anh
0

inversive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inversive option was chosen.