Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toy's invertibiliti makes it fun to twist.
/ɪnˌvɜːtəˈbɪləti/
invertibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài.
The toy's invertibiliti makes it fun to twist.