Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigilate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is invigilating the exam hall today.
/ɪnvˈɪdʒɪlˌeɪtɪŋ/
invigilating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invigilate.
She is invigilating the exam hall today.