Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể khắc phục được (khó khăn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the invincibility today.
/ɪnˌvɪnsəˈbɪləti/
invincibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại; Tính không thể khắc phục được (khó khăn... ).
They discussed the invincibility today.