Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invite.động từEN-VI Dict
- Mời mọc.tính từEN-VI Dict
- Lôi cuốn, hấp dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was inviting us to her birthday party.
-
Her inviting smile made us feel welcome.
-
The warm room looked inviting after the rain.