Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is invoking the old rule again.
/ɪnvˈəʊkɪŋ/
invoking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invoke.
She is invoking the old rule again.