Nghĩa tiếng Việt
- Hướng vào trong, đi vào trong.tính từEN-VI Dict
- Ở trong, ở trong thân thể.tính từEN-VI Dict
- Nội tâm.tính từEN-VI Dict
- Riêng, kín, bí mật.tính từEN-VI Dict
- Phía trong.DEN-VI Dict
- Trong tâm trí; trong thâm tâm.DEN-VI Dict
- Phần ở trong.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) ruột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pushed the door inwards.
-
The pain was deep inwards.
-
He kept a quiet inwards life.
-
They shared an inwards joke.
-
The cat moved inwards slowly.