Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ionise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists are ionising the gas in the lab.
/ˈaɪənˌaɪzɪŋ/
ionising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ionise.
Scientists are ionising the gas in the lab.