TanroDictionary Sổ từ

iran

/ɪˈræn/

Anh
0

iran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Iran. Thủ đô: Tehran.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi giáo Iran. Thủ đô: Tehran.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Iran has a long cultural history.