Nghĩa tiếng Việt
- Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường.danh từEN-VI Dict
- Quân đội Crôm-oen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her uncle was an ironside in hard times.
-
The old books mention the ironside troops.