Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành không hợp lý, làm thành phi lý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress can irrationalize careful thinking.
/ɪˈræʃənlaɪz/
irrationalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành không hợp lý, làm thành phi lý.
Stress can irrationalize careful thinking.