Nghĩa tiếng Việt
- Không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình trạng cũ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damage was irremeable once the river changed course.
/ɪˈrimiəbəl/
irremeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình trạng cũ được.
The damage was irremeable once the river changed course.