Nghĩa tiếng Việt
- Không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained irrepatriable after the long crisis.
/ɪrəˈpetrəbəl/
irrepatriable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị).
He remained irrepatriable after the long crisis.