Nghĩa tiếng Việt
- Không kể, bất chấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules apply irrespective of your age.
-
irrespective of nationality
không kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào
/ɪrɪˈspɛktɪv/
irrespective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kể, bất chấp.
The rules apply irrespective of your age.
irrespective of nationality
không kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào