TanroDictionary

irrespective

/ɪrɪˈspɛktɪv/

Anh
0

irrespective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kể, bất chấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kể, bất chấp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rules apply irrespective of your age.

  2. irrespective of nationality

    không kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào