Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được.tính từEN-VI Dict
- (Hoá học và vật lý học) Không thuận nghịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The decision felt irreversible after signing.
-
That reaction is chemically irreversible.