Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bãi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...).tính từEN-VI Dict
- Không thể thu hồi (giấy phép...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court made an irrevocable decision.
-
He lost an irrevocable permit after the rule change.