Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict
- ; (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her irritabiliti showed after a long day.
-
The doctor checked his irritabiliti to light.