TanroDictionary Sổ từ

irritability

/ˌɪrətəˈbɪləti/

Anh
0

irritability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh; ; (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. ; (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her irritabiliti showed after a long day.

  2. The doctor checked his irritabiliti to light.