Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irritate.động từEN-VI Dict
- Làm phát cáu, chọc tức.tính từEN-VI Dict
- Kích thích.tính từEN-VI Dict
- Kích thích, làm tấy lên, làm rát (da... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise was irritating everyone in the room.
-
That slow driver is very irritating.
-
The spicy cream felt irritating on my skin.
-
The soap is irritating my eyes.