TanroDictionary Sổ từ

isobaric

/ˌɑɪsəˈbɑːrɪk/

Anh
0

isobaric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẳng áp; Đồng khởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng áp.tính từEN-VI Dict
  2. Đồng khởi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pressure stayed isobaric during the test.

  2. The clouds formed an isobaric pattern.