TanroDictionary

isomerization

/ˌɪzəʊmɑːriːˈzeɪʃən/

Anh
0

isomerization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng phân hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng phân hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heat can cause isomerization in some chemicals.