TanroDictionary Sổ từ

isostatic

/ˌaɪsəʊˈstætɪk/

Anh
0

isostatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẳng tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng tĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge stood on an isostatic base.