Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của iterateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They iterated the test many times.
/ˈɪtərˌeɪtɪd/
iterated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của iterate.
They iterated the test many times.