Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác.danh từEN-VI Dict
- Sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.danh từEN-VI Dict
- Tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her itineracy kept her moving from town to town.
-
His job required constant itineracy across the region.
-
The itineracy group visited many small schools.