TanroDictionary Sổ từ

itineracy

/aɪˈtɪnəəsi/

Anh
0

itineracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác; Sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động; Tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.danh từEN-VI Dict
  3. Tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her itineracy kept her moving from town to town.

  2. His job required constant itineracy across the region.

  3. The itineracy group visited many small schools.