TanroDictionary Sổ từ

ivory

/ˈaɪvəri/

Anh
0

ivory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngà (voi... ); Màu ngà; Đồ bằng ngà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngà (voi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Màu ngà.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ bằng ngà.danh từEN-VI Dict
  4. (cũng) số nhiều, răng.danh từEN-VI Dict
  5. (từ lóng) phím đàn pianôdanh từEN-VI Dict
  6. con súc sắc, quả bi-a.danh từEN-VI Dict
  7. Bằng ngà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife had an ivory handle.

  2. The room was painted a soft ivory.

  3. They displayed a small ivory statue.

  4. The dentist checked his ivory carefully.

  5. She played a soft note on the ivory.