TanroDictionary Sổ từ

ivy

/ˈaɪvi/

Anh
0

ivy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây trường xuân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây trường xuân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ivy covered the old stone wall.