TanroDictionary Sổ từ

iwate

/aɪˈweɪt/

Anh
0

iwate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Morioka.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Morioka.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Iwate has mountains, forests, and farms.