Nghĩa tiếng Việt
- Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân.danh từEN-VI Dict
- Sự tự trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her izzat in a hard time.
-
He acted with great izzat.
/ˈɪzət/
izzat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân; Sự tự trọng.
She kept her izzat in a hard time.
He acted with great izzat.