TanroDictionary

izzat

/ˈɪzət/

Anh
0

izzat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân; Sự tự trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tự trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her izzat in a hard time.

  2. He acted with great izzat.