Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jauntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We jaunted around the market all afternoon.
/dʒɔːntɪd/
jaunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jaunt.
We jaunted around the market all afternoon.