Nghĩa tiếng Việt
- Cái bình (có tay cầm và vòi).danh từEN-VI Dict
- Nhà tù ((cũng) stone jug).danh từEN-VI Dict
- hầm (thỏ) trong nồi đất.động từEN-VI Dict
- Giam, bỏ tù.động từEN-VI Dict
- Tiếng hót (của chim sơn ca... ) ((cũng) jug).danh từEN-VI Dict
- Hót (chim sơn ca... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She poured milk from the jug into the cup.
-
He spent a week in jug after breaking the rules.
-
The cook will jug get hare tonight.
-
They can jug a thief for the night.
-
We heard the bird's soft jug at dawn.