Nghĩa tiếng Việt
- Lá chét.danh từEN-VI Dict
- Loại cánh của một số sâu bướm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf had a small jugum.
-
The insect's jugum was hard to see.
/ˈdʒuːɡəm/
jugum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá chét; Loại cánh của một số sâu bướm.
The leaf had a small jugum.
The insect's jugum was hard to see.