TanroDictionary

jump

/dʒʌmp/

Anh
0

jump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy, bước nhảy; Sự giật mình; cái giật mình; Mê sảng rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy, bước nhảy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giật mình; cái giật mình.danh từEN-VI Dict
  3. Mê sảng rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...).danh từEN-VI Dict
  5. Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy).danh từEN-VI Dict
  6. Vật chướng ngại phải nhảy qua.danh từEN-VI Dict
  7. Nước cờ ăn quân (cờ đam).danh từEN-VI Dict
  8. Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn).danh từEN-VI Dict
  9. Nhảy.động từEN-VI Dict
  10. Giật mình, giật nảy người.động từEN-VI Dict
  11. Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...).động từEN-VI Dict
  12. Chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...).động từEN-VI Dict
  13. Nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...).động từEN-VI Dict
  14. Nhảy qua.động từEN-VI Dict
  15. Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.động từEN-VI Dict
  16. Trật (bánh ra khỏi đường ray).động từEN-VI Dict
  17. Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
  18. Làm giật mình, làm giật nảy người lên.động từEN-VI Dict
  19. Đào lật (khoai rán trong chão...).động từEN-VI Dict
  20. Nhảy lên, nhảy vào.động từEN-VI Dict
  21. Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì).động từEN-VI Dict
  22. Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt).động từEN-VI Dict
  23. Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm.động từEN-VI Dict
  24. Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn).động từEN-VI Dict
  25. Khoan đá bằng choòng.động từEN-VI Dict
  26. Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác.động từEN-VI Dict
  27. Chặt, ăn (quân cờ đam).động từEN-VI Dict
  28. Tấn công bất thình lình.động từEN-VI Dict
  29. Bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won a gold medal in the long jump.

  2. I felt a jump when the door slammed.

  3. He laughed and then had a drink jump.

  4. There was a jump in prices this week.

  5. The report has a jump in the middle.