Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy, bước nhảy.danh từEN-VI Dict
- Sự giật mình; cái giật mình.danh từEN-VI Dict
- Mê sảng rượu.danh từEN-VI Dict
- Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...).danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy).danh từEN-VI Dict
- Vật chướng ngại phải nhảy qua.danh từEN-VI Dict
- Nước cờ ăn quân (cờ đam).danh từEN-VI Dict
- Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn).danh từEN-VI Dict
- Nhảy.động từEN-VI Dict
- Giật mình, giật nảy người.động từEN-VI Dict
- Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...).động từEN-VI Dict
- Chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...).động từEN-VI Dict
- Nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...).động từEN-VI Dict
- Nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.động từEN-VI Dict
- Trật (bánh ra khỏi đường ray).động từEN-VI Dict
- Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Làm giật mình, làm giật nảy người lên.động từEN-VI Dict
- Đào lật (khoai rán trong chão...).động từEN-VI Dict
- Nhảy lên, nhảy vào.động từEN-VI Dict
- Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì).động từEN-VI Dict
- Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt).động từEN-VI Dict
- Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm.động từEN-VI Dict
- Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn).động từEN-VI Dict
- Khoan đá bằng choòng.động từEN-VI Dict
- Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác.động từEN-VI Dict
- Chặt, ăn (quân cờ đam).động từEN-VI Dict
- Tấn công bất thình lình.động từEN-VI Dict
- Bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won a gold medal in the long jump.
-
I felt a jump when the door slammed.
-
He laughed and then had a drink jump.
-
There was a jump in prices this week.
-
The report has a jump in the middle.