TanroDictionary Sổ từ

jumper

/ˈdʒʌmpə(r)/

Anh
0

jumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu... ); Dây néo cột buồm; Choòng (đục đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Dây néo cột buồm.danh từEN-VI Dict
  3. Choòng (đục đá).danh từEN-VI Dict
  4. Áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  5. Áo va rơi (của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
  6. Áo may liền với quần (của trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jumper crossed the river with ease.

  2. Check the jumper on the boat first.

  3. He used a jumper to cut the rock.

  4. She wore a blue jumper with pockets.

  5. The sailor packed his jumper in a bag.