Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của juxtapose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart is juxtaposing two ideas.
/dʒˈʌkstəpˌəʊzɪŋ/
juxtaposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của juxtapose.
The chart is juxtaposing two ideas.