ken
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Keo kiệt, bủn xỉn. Wiktionary
- động từ Cài thêm, ghép thêm cho kín. Wiktionary
- động từ Trát một chất vào cho chắc. Wiktionary
Ví dụ
- Giàu mà ken.
- Ken rơm vào khe vách.
- Ken sơn ta vào mộng giường.
/ken/
ken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm vi hiểu biết, tầm mắt; Nhận ra, nhìn ra; Biết.
The complex math was beyond his ken.
I can ken her face in the crowd.
I ken the answer now.
to be beyond (outside) one's ken
vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
to be in one's ken
trong phạm vi hiểu biết