TanroDictionary

ken

/ken/

Anh
0

ken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm vi hiểu biết, tầm mắt; Nhận ra, nhìn ra; Biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm vi hiểu biết, tầm mắt.danh từEN-VI Dict
  2. Nhận ra, nhìn ra.động từEN-VI Dict
  3. Biết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The complex math was beyond his ken.

  2. I can ken her face in the crowd.

  3. I ken the answer now.

  4. to be beyond (outside) one's ken

    vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết

  5. to be in one's ken

    trong phạm vi hiểu biết

Cách đọc khác của 「ken」

ken

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Keo kiệt, bủn xỉn. Wiktionary
  2. động từ Cài thêm, ghép thêm cho kín. Wiktionary
  3. động từ Trát một chất vào cho chắc. Wiktionary

Ví dụ

  • Giàu mà ken.
  • Ken rơm vào khe vách.
  • Ken sơn ta vào mộng giường.