Nghĩa tiếng Việt
- Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers grow kenaf for strong rope fiber.
/kəˈnæf/
kenaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).
Farmers grow kenaf for strong rope fiber.