Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She trains in kendo after work.
/ˈkendəʊ/
kendo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.
She trains in kendo after work.