TanroDictionary Sổ từ

khao

Việt
0

khao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở tiệc thết đãi cho việc mừng; Thết đãi người lập công lớn; Thết đãi nhân lúc vui vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở tiệc thết đãi cho việc mừng.động từWiktionary
  2. Thết đãi người lập công lớn.động từWiktionary
  3. Thết đãi nhân lúc vui vẻ.động từWiktionary
  4. Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mổ trâu mổ bò ăn khao.

  2. Khao vọng.

  3. Mở rượu khao tất cả quân sĩ.

  4. Khao binh.

  5. Khao lạo.