Nghĩa tiếng Việt
- Mở tiệc thết đãi cho việc mừng.động từWiktionary
- Thết đãi người lập công lớn.động từWiktionary
- Thết đãi nhân lúc vui vẻ.động từWiktionary
- Bẩy cho than rơi từ trên cao xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mổ trâu mổ bò ăn khao.
-
Khao vọng.
-
Mở rượu khao tất cả quân sĩ.
-
Khao binh.
-
Khao lạo.