Nghĩa tiếng Việt
- Cúi lưng hơi cong xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khom lưng nhìn qua khe cửa.
-
Khom lưng uốn gối.
khom là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cúi lưng hơi cong xuống.
Khom lưng nhìn qua khe cửa.
Khom lưng uốn gối.