TanroDictionary Sổ từ

khung

Việt
0

khung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen; Vật dùng để căng vải, lụa; Hạn định phạm vi của một vấn đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.danh từWiktionary
  2. Vật dùng để căng vải, lụa.danh từWiktionary
  3. Hạn định phạm vi của một vấn đề.danh từWiktionary
  4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khung ảnh.

  2. Khung bằng.

  3. Khung thêu.

  4. Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.

  5. Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)