Nghĩa tiếng Việt
- Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.danh từWiktionary
- Vật dùng để căng vải, lụa.danh từWiktionary
- Hạn định phạm vi của một vấn đề.danh từWiktionary
- Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khung ảnh.
-
Khung bằng.
-
Khung thêu.
-
Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
-
Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)