TanroDictionary Sổ từ

kia

Việt
0

kia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây; Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến; Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.tính từ いWiktionary
  2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.tính từ いWiktionary
  3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.tính từ いWiktionary
  4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.tính từ いWiktionary
  5. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.tính từ いWiktionary
  6. chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này.đại từWiktionary
  7. Từ chỉ nơi xa chỗ mình.advWiktionary
  8. Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.advWiktionary

Ví dụ

  1. Cái nhà kia.

  2. Anh kia.

  3. Việc kia.

  4. Hôm kia.

  5. Năm kia.