Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.tính từ いWiktionary
- Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.tính từ いWiktionary
- Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.tính từ いWiktionary
- Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.tính từ いWiktionary
- chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này.đại từWiktionary
- Từ chỉ nơi xa chỗ mình.advWiktionary
- Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.advWiktionary
Ví dụ
-
Cái nhà kia.
-
Anh kia.
-
Việc kia.
-
Hôm kia.
-
Năm kia.