TanroDictionary

kip

/kɪp/

Anh
0

kip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da súc vật non (cừu, bê... ); Kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg); Nhà trọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da súc vật non (cừu, bê... ).danh từEN-VI Dict
  2. Kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg).danh từEN-VI Dict
  3. Nhà trọ.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ ở.danh từEN-VI Dict
  5. Giường.danh từEN-VI Dict
  6. Ngủ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer counted the kip in the shed.

  2. The bag weighed one kip on the scale.

  3. We stayed at a small kip near the road.

  4. He found a kip after the long walk.

  5. The cat curled up on the kip.