Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kipper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are kippering the fish for lunch.
/kˈɪpərɪŋ/
kippering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kipper.
They are kippering the fish for lunch.